nhẫn quấn

Học thuật
Thân thiện
nhẫn quấn

Người thợ kim hoàn đang tạo ra một chiếc nhẫn quấn tinh xảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại nhẫn cấu tạo gồm nhiều vòng kim loại đan xen hoặc xoắn vào nhau: "nhẫn quấn" một kiểu trang sức, thường nhẫn cưới, được thiết kế từ hai hoặc nhiều sợi/vòng kim loại quấn quanh nhau tạo thành một chiếc nhẫn duy nhất.
    • Nhẫn hình dáng như được bện lại từ nhiều sợi: Tên gọi "quấn" mô tả đặc điểm hình thức của chiếc nhẫn, trông như thể nhiều sợi dây mảnh quấn chặt lấy nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy thích chiếc nhẫn quấn tượng trưng cho sự gắn kết của hai người. ( ấy thích chiếc nhẫn quấn tượng trưng cho sự gắn kết của hai người.)
    • Nhẫn quấn vàng trắng đang xu hướng được nhiều cặp đôi lựa chọn. (Nhẫn quấn vàng trắng đang xu hướng được nhiều cặp đôi lựa chọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhẫn quấn đôi": thường dùng để chỉ nhẫn cưới, nhẫn đôi thiết kế quấn vào nhau, biểu tượng cho sự hòa quyện.
    • Họ chọn nhẫn quấn đôi để làm nhẫn cưới. (Họ chọn nhẫn quấn đôi để làm nhẫn cưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhẫn bện (danh từ): một cách gọi khác có nghĩa tương tự, chỉ loại nhẫn hình dáng như được bện từ nhiều sợi kim loại.
  • Nhẫn xoắn (danh từ): nhẫn thiết kế các sợi kim loại xoắn lại với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Nhẫn bện: nhẫn hình dáng như được tết, bện lại.
  • Nhẫn xoắn: nhẫn các đường xoắn ốc hoặc xoắn vào nhau.
Ghi chú về ngữ nghĩa
  • Từ "nhẫn quấn" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực trang sức, đặc biệt nhẫn cưới. nhấn mạnh vào đặc điểm hình thức (nhiều vòng quấn vào nhau) hơn chất liệu hay chức năng.
nhẫn quấn

Người thợ kim hoàn đang tạo ra một chiếc nhẫn quấn tinh xảo.

  1. Nhẫn nhiều vòng.

Từ chứa "nhẫn quấn"